Đọc nhanh: 贫油国 (bần du quốc). Ý nghĩa là: đất nước nghèo về dầu mỏ.
贫油国 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. đất nước nghèo về dầu mỏ
country poor in oil
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贫油国
- 日本 靠 阿拉伯 国家 提供 石油
- Nhật Bản phụ thuộc vào các nước Ả Rập về dầu mỏ.
- 国家 主张 消除 贫困
- Nhà nước chủ trương xóa đói giảm nghèo.
- 这是 一个 贫穷 的 国家
- Đây là một quốc gia nghèo khổ.
- 石油 帝国
- đế quốc dầu lửa; nước sản xuất dầu.
- 中国 有句 俗语 : 狗 不 嫌 家贫 , 儿 不 嫌 母丑
- Trung quốc có một câu nói " Con chẳng chê mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo"
- 由于 盛产 石油 , 这个 国家 很快 由 穷国 变成 了 富国
- do sản xuất nhiều dầu lửa, nước này từ một nước nghèo nhanh chóng trở nên giàu có.
- 中国 扶贫 的 工作 已经 进入 啃 硬骨头 阶段
- công tác xóa đói giảm nghèo của Trung Quốc đãđi vào giai đoạn “gặm xương cứng”.
- 中国 是 世界 13 个 贫水国 之一
- Trung Quốc là một trong mười ba quốc gia thiếu nước trên thế giới.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
国›
油›
贫›