jié
volume volume

Từ hán việt: 【tiết.tiệt】

Đọc nhanh: (tiết.tiệt). Ý nghĩa là: Tết; ngày Tết; ngày lễ, mấu; khớp; đốt; nốt; gióng, âm tiết. Ví dụ : - 清明节我们去扫墓。 Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.. - 中秋节是团圆的节日。 Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.. - 竹子上有很多竹节。 Trên cây tre có rất nhiều đốt.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 11 ý nghĩa)

✪ 1. Tết; ngày Tết; ngày lễ

具有某种特点的一段时间或一个日子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 清明节 qīngmíngjié 我们 wǒmen 扫墓 sǎomù

    - Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié shì 团圆 tuányuán de 节日 jiérì

    - Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.

✪ 2. mấu; khớp; đốt; nốt; gióng

竹节;泛指草、禾茎上生叶的部位或植物枝干相连接的部位

Ví dụ:
  • volume volume

    - 竹子 zhúzi shàng yǒu 很多 hěnduō 竹节 zhújié

    - Trên cây tre có rất nhiều đốt.

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 树有 shùyǒu 很多 hěnduō 枝节 zhījié

    - Cây này có nhiều mấu cành.

✪ 3. âm tiết

音节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 音节 yīnjié 怎么 zěnme

    - Âm tiết này phát âm thế nào?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 单词 dāncí yǒu 两个 liǎnggè 音节 yīnjié

    - Từ này có hai âm tiết.

✪ 4. tiết; tiểu tiết; chi tiết

细节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 注重 zhùzhòng 每个 měigè 细节 xìjié

    - Anh ấy quan tâm đến mọi chi tiết.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 报告 bàogào 缺少 quēshǎo 细节 xìjié

    - Báo cáo này thiếu chi tiết.

✪ 5. khí tiết; tiết tháo; khí phách; khí chất

操守

Ví dụ:
  • volume volume

    - shì 一个 yígè yǒu 高风亮节 gāofēngliàngjié de rén

    - Anh ấy là người có khí tiết cao đẹp.

  • volume volume

    - de 气节 qìjié 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Khí phách của anh ấy đáng để chúng ta học hỏi.

✪ 6. khớp

人或动物骨骼连接的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 受伤 shòushāng le 骨节 gǔjié 很痛 hěntòng

    - Anh ấy bị thương, khớp rất đau.

  • volume volume

    - 骨节 gǔjié de 活动 huódòng hěn 重要 zhòngyào

    - Hoạt động của khớp rất quan trọng.

✪ 7. lễ độ; lễ phép; lễ nghi

礼节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 繁文缛节 fánwénrùjié ràng rén 感到 gǎndào lèi

    - Lễ nghi rườm rà khiến người ta mệt mỏi.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 婚礼 hūnlǐ hěn 注重 zhùzhòng 仪节 yíjié

    - Lễ cưới này rất chú trọng lễ nghi.

✪ 8. đoạn; khâu; phần; chương; công đoạn; trích đoạn; mắt xích

互相衔接的事物中的一个段落;整体中的一个部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 调整 tiáozhěng 这个 zhègè 环节 huánjié

    - Chúng ta cần điều chỉnh khâu này.

  • volume volume

    - 每个 měigè 章节 zhāngjié dōu yǒu de 主题 zhǔtí

    - Mỗi chương đều có chủ đề của nó.

✪ 9. nhịp; nhịp điệu; nhịp phách

节奏;节拍

Ví dụ:
  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè de 节奏 jiézòu yào 保持稳定 bǎochíwěndìng

    - Nhịp điệu của âm nhạc phải ổn định.

  • volume volume

    - 跳舞 tiàowǔ de 节拍 jiépāi 非常 fēicháng 准确 zhǔnquè

    - Nhịp điệu khi anh ấy nhảy rất chính xác.

✪ 10. phù tiết

古代用来证明身份的凭证

Ví dụ:
  • volume volume

    - 符节 fújié de 设计 shèjì 十分 shífēn 精美 jīngměi

    - Thiết kế của phù tiết rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 使节 shǐjié 用节 yòngjié lái 证明 zhèngmíng 身份 shēnfèn

    - Sứ giả dùng phù tiết để chứng minh danh tính.

✪ 11. họ Tiết

Ví dụ:
  • volume volume

    - jié 老师 lǎoshī shì de 同事 tóngshì

    - Thầy tiết là đồng nghiệp của tôi.

khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. trích ra; tuyển ra; cắt giảm

从整体中截取一部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 节录 jiélù le zhè 篇文章 piānwénzhāng

    - Anh ấy đã trích ra bài viết này.

  • volume volume

    - 删节 shānjié le 部分 bùfèn 内容 nèiróng

    - Tôi đã cắt giảm một phần nội dung.

✪ 2. tiết kiệm

俭省

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 需要 xūyào 节省开支 jiéshěngkāizhī

    - Dự án này cần tiết kiệm chi phí.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 节约 jiéyuē 时间 shíjiān

    - Chúng ta cần tiết kiệm thời gian.

✪ 3. tiết chế; hạn chế; ràng buộc

限制;约束

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 节制 jiézhì 使用 shǐyòng 资源 zīyuán

    - Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng tài nguyên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen yīng 节制 jiézhì 自己 zìjǐ de 欲望 yùwàng

    - Chúng ta nên tiết chế ham muốn của chính mình.

khi là Lượng từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đoạn; toa; tiết; khúc

用于分段的事物或文章

Ví dụ:
  • volume volume

    - chī le 一节 yījié 甘蔗 gānzhe

    - Tôi đã ăn một đoạn mía.

  • volume volume

    - le 一节 yījié 课文 kèwén

    - Cô ấy đã đọc một đoạn văn.

✪ 2. hải lý

海里

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这条 zhètiáo chuán 离岸 líàn yǒu 三节 sānjié

    - Chiếc thuyền này cách bờ ba hải lý.

  • volume volume

    - 渔船 yúchuán zài 海上 hǎishàng 漂浮 piāofú 十节 shíjié

    - Tàu cá đang trôi nổi trên biển mười hải lý.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến

✪ 1. Số + 节 + Danh từ(课/火车/电池)

Ví dụ:
  • volume

    - 每天 měitiān dōu shàng 八节 bājié

    - Tôi có tám tiết học mỗi ngày.

  • volume

    - gāng mǎi 两节 liǎngjié xīn 电池 diànchí

    - Anh ấy vừa mua hai cục pin mới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié shì 中国 zhōngguó de 情人节 qíngrénjié

    - Ngày lễ Thất tịch là ngày lễ tình nhân của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 黎族 lízú de 节日 jiérì hěn 有趣 yǒuqù

    - Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 节拍 jiépāi wèi 2 4 pāi de 舞厅舞 wǔtīngwǔ 特点 tèdiǎn shì zhǎng de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết.

  • volume volume

    - 不要 búyào 过多地 guòduōdì 注意 zhùyì 那些 nèixiē 枝枝节节 zhīzhījiéjié

    - không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt.

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 看到 kàndào 应该 yīnggāi shì zài 法国 fǎguó 戛纳 jiánà 节上 jiéshàng

    - Lần tới tôi gặp Dan sẽ đến Cannes

  • volume volume

    - 主题 zhǔtí 无关 wúguān de 情节 qíngjié jiù yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao