Đọc nhanh: 胶皮管 (giao bì quản). Ý nghĩa là: ống cao su.
胶皮管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ống cao su
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶皮管
- 塑胶 有时 可以 替代 皮革
- Nhựa có thể thay thế da đôi khi.
- 不善 管理
- không giỏi quản lý
- 黑黄 的 脸皮
- da mặt đen sạm.
- 不管 你 多 忙 , 总之 别忘 吃饭
- Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.
- 不管 下雨 , 反正 他会来
- Dù trời mưa thế nào anh cũng sẽ đến.
- 不管 下 不下雨 , 反正 我 也 不 去
- Dù trời có mưa hay không thì tôi cũng không đi.
- 不管 你 怎么 追问 , 他 就是 不 吭气
- cho dù bạn cứ cố gặng hỏi, anh ấy cũng không lên tiếng.
- 补充 骨胶原 有助于 保持 皮肤 弹性
- Bổ sung collagen giúp duy trì độ đàn hồi của da.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
皮›
管›
胶›