Đọc nhanh: 老倭瓜 (lão oa qua). Ý nghĩa là: bí ngô; bí rợ; bí đỏ.
老倭瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. bí ngô; bí rợ; bí đỏ
南瓜
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老倭瓜
- 面 倭瓜
- bí đỏ bột.
- 三块 西瓜
- Ba miếng dưa hấu.
- 万 老师 , 很 高兴 遇见 您
- Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.
- 三朝元老
- nguyên lão tam triều
- 一对 夫妻 要管 四个 老人
- Đôi vợ chồng phải chăm lo cho 4 người già.
- 一些 老区 生活 细节 的 穿插 , 使 这个 剧 的 主题 更加 鲜明
- xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.
- 一群 青年 拥 着 一位 老师傅 走 出来
- một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
- 龚先生 是 位 好 老师
- Ông Cung là một giáo viên tốt.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
倭›
瓜›
老›