Đọc nhanh: 绿豆汤 (lục đậu thang). Ý nghĩa là: chè đậu xanh. Ví dụ : - 先熬些绿豆汤喝,去去火。 hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.
绿豆汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. chè đậu xanh
- 先熬 些 绿豆汤 喝 , 去 去 火
- hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绿豆汤
- 她 穿着 火红色 的 绒 绒衣 套 一条 豆 绿色 的 短 裙子
- Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.
- 先熬 些 绿豆汤 喝 , 去 去 火
- hãy nấu ít nước đậu xanh uống trước để giải nhiệt.
- 利用 玉米地 的 间隙 套种 绿豆
- lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.
- 她 会 做 绿豆糕
- Cô ấy biết làm bánh đậu xanh.
- 绿豆粉
- bún đậu xanh; bún tàu.
- 我 打算 煮 土豆 做 汤
- Tôi dự định nấu khoai tây để làm canh.
- 今晚 就 吃 绿豆稀饭
- Tối nay ăn cháo đậu xanh.
- 麻黄 连 轺 赤小豆 汤
- Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
汤›
绿›
豆›