Đọc nhanh: 盼复 (phán phục). Ý nghĩa là: mong đợi câu trả lời của bạn (kiểu epistolary).
盼复 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. mong đợi câu trả lời của bạn (kiểu epistolary)
expecting your reply (epistolary style)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盼复
- 事情 复杂 了 去 了
- Sự việc rất phức tạp.
- 书面 答复
- trả lời bằng văn bản.
- 鸡精 是 目前 市场 上 倍受欢迎 的 一种 复合 调味料
- Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.
- 乳 过程 较为 复杂
- Quá trình sinh sản khá phức tạp.
- 事关大局 , 厂 领导 还要 复议
- sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.
- 世界 人民 盼望 和平
- Người dân trên thế giới mong đợi hòa bình.
- 我 盼望 她 很快 会 恢复健康
- Tôi hy vọng cô ấy sẽ nhanh chóng hồi phục sức khỏe.
- 临 考试 , 才 开始 复习
- Sắp thi, mới bắt đầu ôn.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
复›
盼›