Đọc nhanh: 母线 (mẫu tuyến). Ý nghĩa là: dây cáp điện, thanh cái, mẫu tuyến; đường sinh (toán học), dây cái.
母线 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)
✪ 1. dây cáp điện, thanh cái
电站或变电站输送电能用的总导线通过它,把发电机、变压器或整流器输出的电能输送给各个用户或其他变电所
✪ 2. mẫu tuyến; đường sinh (toán học)
数学上指依一定条件运动而产生面的直线
✪ 3. dây cái
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 母线
- 一线生机
- một tia hy vọng sống sót.
- 一针一线
- một cây kim một sợi chỉ
- 一轮 红日 , 正 从 地平线 上 升起
- vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.
- 齐着 边儿 画 一道 线
- Vẽ một đường dọc theo cạnh.
- 三条 线索 都 不 完整
- Ba manh mối đều không đầy đủ.
- 不要 接触 裸露 的 电线
- Đừng chạm vào dây điện trần.
- 上 有 父母 , 下 有 儿女
- Trên có cha mẹ, dưới có con cái.
- 三分之一 的 人口 生活 在 贫困线 或 以下
- Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
母›
线›