Đọc nhanh: 工役 (công dịch). Ý nghĩa là: nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch (cho cơ quan, trường học...).
工役 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. nhân viên tạp vụ; người làm tạp dịch (cho cơ quan, trường học...)
旧时给机关、学校或官僚、绅士人家做杂事的人
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工役
- 麦基 去 了 库亚 基尼 医学中心 工作
- Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini
- 三百多名 工作人员
- hơn ba trăm công nhân viên.
- 他 整天 奴役 于 工作
- Anh ấy cả ngày chỉ biết phục tùng công việc.
- 上下 不 通气 , 工作 很难 开展
- trên dưới không trao đổi tin tức, công việc rất khó triển khai.
- 上 列 各项 工作 都 要 抓紧抓好
- những công việc kể trên phải nắm cho tốt.
- 上 大学 时 , 我 打过 几次 工
- Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.
- 一道 工作
- Cùng làm việc.
- 上司 命令 我们 停止 工作
- Sếp ra lệnh cho chúng tôi dừng công việc.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
工›
役›