Đọc nhanh: 天启 (thiên khởi). Ý nghĩa là: Thiên Khải (niên hiệu Minh Hi Tông, Chu Do Hiệu, năm 1621 - 1627.).
天启 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Thiên Khải (niên hiệu Minh Hi Tông, Chu Do Hiệu, năm 1621 - 1627.)
明熹宗 (朱由校) 年号 (公元1621 - 1627)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天启
- 鼓乐喧天
- nhạc trống vang trời
- 明天 启程 前往 广州
- Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
- 今天 的 晚报 刊登 了 一则 寻人启事
- Tờ báo muộn hôm nay đăng một mẩu tin tìm người thất lạc.
- 一天 他 不定 要 问 多少 回
- một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần
- 一个 星期 共有 七天
- Một tuần có bảy ngày.
- 一 听说 明天 要 考试 , 他 就 肝儿 颤
- vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.
- 一天 后 就 达 纽约
- Một ngày sau đến New York.
- 一声 巨响 , 霎时间 天空 中 出现 了 千万朵 美丽 的 火花
- một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
启›
天›