Đọc nhanh: 叵信 (phả tín). Ý nghĩa là: Không thể tin được. ◇Tam quốc chí 三國志: Bố nhân chỉ Bị (Lưu Bị) viết: Thị nhi tối phả tín giả 布因指備 (劉備) 曰: 是兒最叵信者 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Lữ Bố liền chỉ Lưu Bị nói: Đây là một người tuyệt không thể tin cậy được..
叵信 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Không thể tin được. ◇Tam quốc chí 三國志: Bố nhân chỉ Bị (Lưu Bị) viết: Thị nhi tối phả tín giả 布因指備 (劉備) 曰: 是兒最叵信者 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Lữ Bố liền chỉ Lưu Bị nói: Đây là một người tuyệt không thể tin cậy được.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叵信
- 不见得 , 我 相信 不见得
- Chưa hẳn, tớ tin là chưa chắc chắn.
- 不要 相信 这些 胡说
- Đừng tin vào những điều xuyên tạc này.
- 不要 相信 那些 谣言
- Đừng tin những tin đồn đó.
- 鸽子 可以 传递 书信
- Chim bồ câu có thể truyền thư.
- 不敢相信 , 你 走 到 这 一步
- Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.
- 不要 轻易 相信 别人
- Đừng dễ dàng tin người khác.
- 不要 错过 任何 重要 信息
- Đừng bỏ lỡ bất kỳ thông tin quan trọng nào.
- 不要 轻易 信任 一个 陌生人
- Đừng dễ dàng tin tưởng một người lạ.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
信›
叵›