Đọc nhanh: 北欧 (bắc âu). Ý nghĩa là: Bắc Âu (Miền Bắc Châu Âu, bao gồm các nước Đan Mạch, Na-uy, Thuỵ điển, Phần lan, Băng đảo..).
✪ 1. Bắc Âu (Miền Bắc Châu Âu, bao gồm các nước Đan Mạch, Na-uy, Thuỵ điển, Phần lan, Băng đảo..)
欧洲北部,包括丹麦、挪威、瑞典、芬兰和冰岛等国
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 北欧
- 东北 的 夏天 不热
- Mùa hè ở Đông Bắc không nóng.
- 东北部 受 影响 尤其 严重
- Vùng Đông Bắc bị ảnh hưởng đặc biệt.
- 东北部 到处 都 是 香脂 冷杉
- Cây linh sam Balsam phổ biến trên khắp vùng đông bắc.
- 不但 我 去 北京 , 他 也 去
- Không chỉ tôi đi Bắc Kinh, mà anh ấy cũng đi.
- 东西南北 都 有人 居住
- Đông Tây Nam Bắc đều có người ở.
- 两个 人 天南地北 地 胡扯 了 一通
- Hai người bọn họ nói chuyện phiếm ở khắp mọi nơi.
- 黄河水 由 打 这儿 往北 , 再 向东 入海
- sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.
- 东北虎 保护区 只 让 老虎 和 它们 的 猎物 生活
- khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
北›
欧›