Đọc nhanh: 军备 (quân bị). Ý nghĩa là: quân bị; binh bị; biên chế và trang bị quân sự. Ví dụ : - 裁减军备。 giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
军备 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. quân bị; binh bị; biên chế và trang bị quân sự
军事编制和军事装备
- 裁减 军备
- giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 军备
- 军队 准备 在 海滩 登陆
- Quân đội chuẩn bị đổ bộ lên bãi biển.
- 国王 命令 将军 准备 征伐
- Nhà vua ra lệnh tướng quân chuẩn bị chinh phạt.
- 他们 是 劳动 后备军
- Họ là quân dự bị lao động.
- 裁减 军备
- giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
- 产业 后备军
- lực lượng bổ sung cho sản xuất công nghiệp.
- 部队 准备 夜袭 敌军
- Bộ đội chuẩn bị tập kích quân địch vào ban đêm.
- 古代 的 军事 博士 备受 推崇
- Các bác sĩ quân sự cổ đại được kính trọng.
- 正规军队 的 装备 非常 先进
- Trang bị của quân đội chính quy rất tiên tiến.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
军›
备›