Đọc nhanh: 一口气 (nhất khẩu khí). Ý nghĩa là: một mạch; một hơi, một hơi thở; một chút sức lực; thở phào. Ví dụ : - 一口气儿说完。 Nói hết một mạch.. - 一口气跑到家。 Chạy một mạch về nhà.. - 只要她还有一口气,就要尽力抢救。 Chỉ cần bà ấy còn thở thì sẽ tận lực cấp cứu.
一口气 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. một mạch; một hơi
不间断地 (做某件事)
- 一口气 儿 说完
- Nói hết một mạch.
- 一口气 跑 到 家
- Chạy một mạch về nhà.
一口气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. một hơi thở; một chút sức lực; thở phào
一口气息
- 只要 她 还有 一口气 , 就要 尽力 抢救
- Chỉ cần bà ấy còn thở thì sẽ tận lực cấp cứu.
- 他松 了 一口气
- Hắn thở phào nhẹ nhõm.
So sánh, Phân biệt 一口气 với từ khác
✪ 1. 一口气 vs 一连
"一口气" được động từ tu sức, chỉ diễn tả hành động của con người, "一连" được động từ tu sức, có thể diễn tả hành động của con người, cũng biểu thị thiên nhiên hoặc các tình huống khác.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一口气
- 他 没 倒 手 , 一口气 把 箱子 提到 六楼
- anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.
- 他 是 个 急性子 , 总 要 一口气 把 话 说完
- anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.
- 一口气 跑 到 家
- Chạy một mạch về nhà.
- 他 呼出 一口气
- Anh ấy thở ra một hơi.
- 任务 完成 , 他松 一口气
- Nhiệm vụ hoàn thành, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.
- 噗 , 一口气 吹灭 了 灯
- Phù một hơi thổi tắt đèn.
- 大家 都 稍稍 松 了 一口气
- Mọi người đều thở phào nhẹ nhõm một chút.
- 他 嘘 了 一口气
- Anh ấy thở ra một hơi.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
一›
口›
气›