Đọc nhanh: 看齐 (khán tề). Ý nghĩa là: làm chuẩn (người), gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo). Ví dụ : - 向先进工作者看齐。 noi theo những người lao động tiên tiến.
Ý nghĩa của 看齐 khi là Động từ
✪ làm chuẩn (người)
整队时,以指定人为标准排齐站在一条线上
✪ gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)
拿某人或某一 种人作为学习的榜样; 从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能
- 向 先进 工作者 看齐
- noi theo những người lao động tiên tiến.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看齐
- 看看 伟大 的 阿拉丁 如今 的 样子
- Hãy nhìn Aladdin vĩ đại bây giờ.
- 弟弟 正在 看电视
- Em trai đang xem tivi.
- 伯伯 今天 来看 我们
- Bác hôm nay đến thăm chúng tôi.
- 尔书真 好看
- Quyển sách này thật đẹp.
- 我 想 去 看看 哈尔滨
- Tôi muốn đến thăm Cáp Nhĩ Tân.
- 偶尔 , 他 也 会 去 看 我
- Thỉnh thoảng, anh ấy cũng đến thăm tôi.
- 奥利维亚 肯定 看到 了
- Tôi cá là Olivia đã nhìn thấy nó.
- 你 说 你 看到 牙膏 里 有 圣母 玛利亚 的
- Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy Đức Mẹ Đồng trinh trong kem đánh răng của bạn.
- 比翼齐飞
- sát cánh cùng bay
- 她 附 在 窗边 看 风景
- Cô ấy đứng gần cửa sổ ngắm cảnh.
- 看到 哥哥 戴上 大红花 , 弟弟 有点 眼红
- nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt.
- 我 看到 你 开 凯迪拉克
- Sau đó, tôi nhìn thấy chiếc Cadillac.
- 我 看见 克拉克 和 欧文斯 和 我们 的 合伙人 见面
- Tôi thấy Clark và Owens đang họp với các đối tác của chúng tôi.
- 看 火色
- xem độ lửa
- 你 看 没 看过 特斯拉 的 照片 啊
- Bạn thậm chí đã bao giờ nhìn thấy một bức ảnh của Tesla?
- 向 排头 看齐
- nhìn người đứng trước điều chỉnh hàng.
- 大家 向右看齐
- Mọi người đều quay về bên phải.
- 向 先进 工作者 看齐
- noi theo những người lao động tiên tiến.
- 看 皮肤 韧带 和 软骨 上 参差不齐 的 锯齿 和 卷边
- Hãy xem các dây chằng da và sụn có bị lởm chởm như thế nào không?
- 在 我 看來 , 她 是 正確 的
- Theo tôi, cô ấy đúng.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 看齐
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 看齐 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm看›
齐›