Đọc nhanh: 避孕栓 (tị dựng xuyên). Ý nghĩa là: Vòng tránh thai.
避孕栓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Vòng tránh thai
避孕栓,为外用避孕药,主要成分是醋酸苯汞,另有油质赋形剂。前者可以杀死精子,后者融化后呈油状,可妨碍精子活动,阻止精子进入子宫颈,从而达到避孕目的。
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 避孕栓
- 避孕
- Ngừa thai
- 用药 避孕 对 身体 不好
- Dùng thuốc tránh thai không tốt cho cơ thể.
- 他们 用 的 避孕 方法 不太 安全
- Cách tránh thai mà họ sử dụng không an toàn lắm.
- 如果 避孕 成功 的话 , 就 不会 怀上 孩子
- Nếu tránh thai thành công, thì sẽ không mang thai nữa.
- 妈妈 说 我 是 避孕 失败 才 被 生 出来 的
- Mẹ nói tôi là do tránh thai không thành nên mới được sinh ra.
- 她 避 了 四次 孕 , 医生 说 后来 坏 不了 孩子
- Cô ấy đã tránh thai 4 lần, bác sĩ bảo sau này không thể mang thai được nữa.
- 医生 说 , 如果 不 想要 孩子 , 那 必须 采取 避孕措施
- Bác sĩ nói, nếu không muốn có con thì buộc phải dùng biện pháp tránh thai.
- 我 已经 避 了 三年 孕 了 , 现在 可以 停止使用 它 了
- Tôi đã tránh thai 3 năm nay rồi, bây giờ có thể ngừng sử dụng nó rồi.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
孕›
栓›
避›