腭裂 èliè
volume volume

Từ hán việt: 【ngạc liệt】

Đọc nhanh: 腭裂 (ngạc liệt). Ý nghĩa là: hở hàm ếch; sứt môi; hở vòm miệng (dị dạng bẩm sinh, thường kèm theo sứt môi).

Ý Nghĩa của "腭裂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腭裂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hở hàm ếch; sứt môi; hở vòm miệng (dị dạng bẩm sinh, thường kèm theo sứt môi)

先天性的畸形,常与唇裂同时出现患者的腭部部分或全部裂开,饮食不方便,说话不清楚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腭裂

  • volume volume

    - 分裂主义 fēnlièzhǔyì

    - chủ nghĩa chia rẽ.

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 双臂 shuāngbì dōu yǒu 撕裂 sīliè shāng 颈部 jǐngbù bèi 灼烧 zhuóshāo

    - Các vết rách trên hai cánh tay và một vết bỏng ở vùng cổ.

  • volume volume

    - 分裂 fēnliè 组织 zǔzhī

    - chia rẽ tổ chức

  • volume volume

    - 他们 tāmen 阴谋 yīnmóu 分裂 fēnliè 国家 guójiā

    - Họ âm mưu chia rẽ đất nước.

  • volume volume

    - 关系 guānxì 破裂 pòliè hòu 他们 tāmen 再也 zàiyě méi 联系 liánxì

    - Sau khi mối quan hệ đổ vỡ, họ không còn liên lạc.

  • volume volume

    - qián 苏联 sūlián 分裂 fēnliè chéng le 多少 duōshǎo 国家 guójiā

    - Liên Xô cũ chia thành bao nhiêu nước?

  • volume volume

    - 做门 zuòmén de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu 风一 fēngyī chuī dōu 裂缝 lièfèng le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngạc
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨フ一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BRRS (月口口尸)
    • Bảng mã:U+816D
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao