Đọc nhanh: 胴体 (đỗng thể). Ý nghĩa là: thân; bọng (động vật bỏ đi phần đầu, đuôi, tứ chi, nội tạng), thân mình; mình (người).
胴体 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. thân; bọng (động vật bỏ đi phần đầu, đuôi, tứ chi, nội tạng)
躯干,特指牲畜屠宰后,除去头、尾、四肢、内脏等剩下的部分
✪ 2. thân mình; mình (người)
指人的躯体
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胴体
- 下 农村 体验生活
- Xuống nông thôn trải nghiệm cuộc sống.
- 黑体 辐射 的 模式
- Các mẫu xạ đen.
- 一种 包含 三个 实体 的 组合
- Một sự kết hợp chứa ba thực thể.
- 一体 浑然
- một khối
- 三个 部分合成 一个 整体
- ba bộ phận hợp thành một chỉnh thể.
- 七爷 每天 锻炼身体
- Ông Thất tập thể dục mỗi ngày.
- 一来 可以 锻炼身体
- Một là có thể rèn luyện thể chất.
- 三种 液体 混合 在 一起
- Ba loại chất lỏng trộn lẫn với nhau.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
体›
胴›