耳坠子 ěrzhuì zi
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ truỵ tử】

Đọc nhanh: 耳坠子 (nhĩ truỵ tử). Ý nghĩa là: khuyên tai; hoa tai; bông tai.

Ý Nghĩa của "耳坠子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳坠子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuyên tai; hoa tai; bông tai

耳环 (多指带着坠儿的) 也说耳坠儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳坠子

  • volume volume

    - 兔子 tùzi yǒu 长耳朵 chángěrduǒ

    - Thỏ có đôi tai dài.

  • volume volume

    - 不过 bùguò shì 孩子 háizi ěr

    - Em ấy chỉ là một đứa trẻ mà thôi.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌子 zhuōzi 摇摇欲坠 yáoyáoyùzhuì

    - Cái bàn này lung lay sắp đổ.

  • volume volume

    - 死者 sǐzhě de 孩子 háizi 中有 zhōngyǒu shuí 植入 zhírù guò 人工 réngōng 耳蜗 ěrwō ma

    - Có trẻ nào được cấy điện cực ốc tai không?

  • volume volume

    - 日子 rìzi zhǎng le cái 觉察出 juécháchū 耳朵 ěrduo 有些 yǒuxiē lóng

    - lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.

  • volume volume

    - 熟透 shútòu de 果子 guǒzi 坠落 zhuìluò 地上 dìshàng

    - Quả chín rơi xuống đất.

  • volume volume

    - de 耳坠 ěrzhuì 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Bông tai của cô ấy rất đẹp.

  • - 这些 zhèxiē 耳坠 ěrzhuì shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò de 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Những chiếc bông tai này được làm thủ công và vô cùng tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuì
    • Âm hán việt: Truỵ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XNOG (重弓人土)
    • Bảng mã:U+5760
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: , , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao