Đọc nhanh: 耳子 (nhĩ tử). Ý nghĩa là: cái tai; cái quai (ở hai bên cạnh đồ vật).
耳子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cái tai; cái quai (ở hai bên cạnh đồ vật)
器物两旁供人提的部分
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳子
- 兔子 有 长耳朵
- Thỏ có đôi tai dài.
- 他 不过 是 个 孩子 耳
- Em ấy chỉ là một đứa trẻ mà thôi.
- 桌子 的 两耳 都 有 抽屉
- Hai bên của bàn đều có ngăn kéo.
- 子弹 刺溜 刺溜 地 从 耳边 擦过去
- đạn rít líu chíu bên tai.
- 一个 打扮 成 拿破仑 的 疯子
- Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon
- 一 条 裤子
- Một cái quần.
- 死者 的 孩子 中有 谁 植入 过 人工 耳蜗 吗
- Có trẻ nào được cấy điện cực ốc tai không?
- 日子 长 了 , 她 才 觉察出 他 耳朵 有些 聋
- lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
子›
耳›