Đọc nhanh: 耍把 (sá bả). Ý nghĩa là: múa.
耍把 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. múa
挥舞;舞动
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耍把
- 耍把戏
- làm trò
- 一把 茶壶
- một chiếc ấm trà
- 一把 刷子
- một cái bàn chải.
- 他 把 大伙儿 耍 了
- Anh ta đã giở trò với mọi người.
- 一把 拽 住 不放
- túm chặt lấy không buông ra.
- 麻烦 你 把 它 和 我 那些 尿片 放 一起 吧
- Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?
- 一把 刻着 他 辉煌 胜利 的 木剑
- Một thanh kiếm gỗ khắc huyền thoại về những chiến công của ông!
- 一定 要 把 淮河 修好
- nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
把›
耍›