Đọc nhanh: 羞羞脸 (tu tu kiểm). Ý nghĩa là: (nói đùa) xấu hổ về bạn!.
羞羞脸 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. (nói đùa) xấu hổ về bạn!
(jocularly) shame on you!
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羞羞脸
- 她 羞 红了脸
- Cô ấy ngại đỏ mặt.
- 她 脸上 露出 羞耻
- Cô ấy trên mặt lộ vẻ xấu hổ.
- 他 当众 羞辱 了 对手
- Anh ấy làm nhục đối thủ trước đám đông.
- 她 低着头 , 满脸 羞愧
- Cô ấy cúi đầu xuống, mặt đầy xấu hổ.
- 羞得 满脸 通红
- Xấu hổ đỏ cả mặt
- 他 害羞 得 不敢 抬起 脸
- Anh ta xấu hổ đến mức không dám ngẩng mặt lên.
- 脸上 火辣辣 的 , 羞得 不敢 抬头
- mặt nóng bừng, thẹn quá không dám ngẩng đầu lên.
- 他 用 挑逗 的 目光 看 了 她 一眼 , 羞得 她 满脸 通红
- Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
羞›
脸›