Đọc nhanh: 绝对湿度 (tuyệt đối thấp độ). Ý nghĩa là: độ ẩm tuyệt đối (đại lượng đo bằng khối lượng, tính ra gam trong 1m3 không khí).
绝对湿度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. độ ẩm tuyệt đối (đại lượng đo bằng khối lượng, tính ra gam trong 1m3 không khí)
空气中所含水蒸气的压力强度或每立方厘米所含水蒸气的质量叫做空气的绝对湿度简称湿度
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝对湿度
- 他们 对 安全 问题 采取 无所谓 的 态度
- Họ có thái độ thờ ơ đối với các vấn đề an ninh.
- 一个 杀手 不会 对 威纳 过度 杀戮
- Một kẻ tấn công sẽ giết Werner.
- 专制 如同 或 被 专制 者 统治 ; 绝对 权力 或 权威
- Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.
- 适度 的 挑衅 , 绝对 能 让 谈话 热络
- Một sự khiêu khích vừa phải chắc chắn sẽ làm cho cuộc trò chuyện trở nên sôi động
- 他 的 表现 绝对 令人 惊讶
- Màn trình diễn của anh ấy cực kỳ tuyệt vời.
- 绝对零度 是 0 开
- Nhiệt độ tuyệt đối là 0 Kelvin.
- 他 对 这件 事 置之度外
- Anh ấy không để ý đến việc này.
- 恒湿器 一种 用于 显示 或 控制 空气 中 相对湿度 的 仪器
- Một loại thiết bị điều khiển hoặc hiển thị độ ẩm tương đối trong không khí gọi là máy tạo ẩm.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
对›
度›
湿›
绝›