知底 zhī dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tri để】

Đọc nhanh: 知底 (tri để). Ý nghĩa là: biết rõ; hiểu thấu; hiểu tận gốc rễ; biết rõ nội tình. Ví dụ : - 知根知底 hiểu tận gốc rễ. - 这事我也不知底。 việc này tôi cũng không hiểu rõ.

Ý Nghĩa của "知底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知底 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biết rõ; hiểu thấu; hiểu tận gốc rễ; biết rõ nội tình

知道根底或内情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 知根知底 zhīgēnzhīdǐ

    - hiểu tận gốc rễ

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 不知 bùzhī

    - việc này tôi cũng không hiểu rõ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知底

  • volume volume

    - 知根知底 zhīgēnzhīdǐ

    - hiểu tận gốc rễ

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 底里 dǐlǐ

    - không biết nội tình bên trong.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 其中 qízhōng 底蕴 dǐyùn

    - không biết nội tình bên trong.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen shì 老朋友 lǎopéngyou la 彼此 bǐcǐ dōu 知根知底 zhīgēnzhīdǐ

    - chúng tôi là bạn thân, hiểu nhau rất rõ.

  • volume volume

    - 知道 zhīdào 底细 dǐxì 乱说话 luànshuōhuà

    - Nói năng vớ vẩn mà không biết được căn nguyên sự việc.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 不知 bùzhī

    - việc này tôi cũng không hiểu rõ.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 知道 zhīdào 龙蒿 lónghāo 到底 dàodǐ 什么 shénme wèi

    - Không phải là tôi không biết tarragon có vị gì.

  • volume volume

    - 知道 zhīdào de 底细 dǐxì ma

    - Bạn có biết lai lịch của anh ấy không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao