瘙痒 sàoyǎng
volume volume

Từ hán việt: 【_ dương】

Đọc nhanh: 瘙痒 (_ dương). Ý nghĩa là: ngứa; ngứa ngáy (da).

Ý Nghĩa của "瘙痒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘙痒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngứa; ngứa ngáy (da)

(皮肤) 发痒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘙痒

  • volume volume

    - 痛痒相关 tòngyǎngxiāngguān

    - đau khổ liên quan với nhau.

  • volume volume

    - 抓挠 zhuānao 几下 jǐxià jiù 不痒 bùyǎng le

    - gãi mấy cái là hết ngứa.

  • volume volume

    - 搔到痒处 sāodàoyǎngchù ( 比喻 bǐyù shuō dào 点子 diǎnzi shàng )

    - gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

  • volume volume

    - yǎng 钻心 zuānxīn

    - ngứa ngáy khó chịu

  • volume volume

    - 这事 zhèshì gēn 痛痒相关 tòngyǎngxiāngguān 怎能不 zěnnéngbù 着急 zháojí

    - việc này có liên quan tới anh ấy, làm sao mà anh ấy không sốt ruột cho được?

  • volume volume

    - de 胁侧 xiécè 有点 yǒudiǎn yǎng

    - Bên sườn của tôi hơi ngứa.

  • volume volume

    - qiā 两下 liǎngxià 可以 kěyǐ 止痒 zhǐyǎng

    - Cấu vài cái có thể hết ngứa.

  • volume volume

    - 看人 kànrén 踢球 tīqiú 心里 xīnli jiù 发痒 fāyǎng

    - Nhìn người khác đá bóng, trong lòng tôi lại ngứa ngáy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương , Dưỡng , Dạng
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KTQ (大廿手)
    • Bảng mã:U+75D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Sào
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KEII (大水戈戈)
    • Bảng mã:U+7619
    • Tần suất sử dụng:Thấp