Đọc nhanh: 潜行 (tiềm hành). Ý nghĩa là: lặn; đi trong lòng nước, lén đi; bí mật đi, lẻn. Ví dụ : - 潜水艇可以在海底潜行。 tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển.
潜行 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)
✪ 1. lặn; đi trong lòng nước
在水面以下行动
- 潜水艇 可以 在 海底 潜行
- tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển.
✪ 2. lén đi; bí mật đi
在外边秘密行走
✪ 3. lẻn
偷偷地进入
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜行
- 三百六十行 , 行行出状元
- ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên
- 七十二行 , 行行出状元
- nghề nào cũng có người tài.
- 上午 十 时 游行 开始
- 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.
- 上行下效
- trên làm dưới bắt chước theo.
- 三句话不离本行
- ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc
- 一意孤行
- làm theo ý mình
- 默许 的 以 无 反应 或 不 行动 作为 回应 而 接受 或 服从 于 某 一 行动 的
- Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.
- 潜水艇 可以 在 海底 潜行
- tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
潜›
行›