Đọc nhanh: 沙子 (sa tử). Ý nghĩa là: hạt cát, mạt; bột (giống hạt cát). Ví dụ : - 铁沙子。 mạt sắc.
沙子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. hạt cát
细小的石粒
✪ 2. mạt; bột (giống hạt cát)
像沙的东西沈香
- 铁 沙子
- mạt sắc.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沙子
- 我 在 扬 沙子
- Tôi đang rắc cát.
- 他 有 一把 沙子
- Anh ta có một nắm cát.
- 孩子 们 在 沙滩 上 玩耍
- Bọn trẻ đang chơi đùa trên bãi biển.
- 孩子 们 在 沙滩 上 捡 贝壳
- Các em nhỏ nhặt vỏ sò trên bãi biển.
- 他们 用 麻袋 装 沙子
- Họ dùng bao tải để đựng cát.
- 他 嗓子 沙哑 , 说不出 话
- Cổ họng anh ấy bị khản, không nói nổi.
- 孩子 们 在 沙滩 上 嬉戏 真是 乐得 其所
- Trẻ em vui chơi trên bãi biển thật sự thích thú.
- 两个 小朋友 在 堆 沙子 玩
- Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
子›
沙›