李玟 lǐ wén
volume volume

Từ hán việt: 【lí mân】

Đọc nhanh: 李玟 (lí mân). Ý nghĩa là: Coco Lee (1975-), ca sĩ, nhạc sĩ và nữ diễn viên nhạc pop.

Ý Nghĩa của "李玟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李玟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Coco Lee (1975-), ca sĩ, nhạc sĩ và nữ diễn viên nhạc pop

Coco Lee (1975-), pop singer, songwriter and actress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李玟

  • volume volume

    - le 李白 lǐbái de 一首 yīshǒu shī

    - Anh ấy đã làm theo một bài thơ của Lý Bạch.

  • volume volume

    - jiào 李白 lǐbái shì hěn 有名 yǒumíng

    - Anh ấy tên là Lý Bạch Thị rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen de 行李 xínglǐ bǎng hěn 结实 jiēshí

    - Hành lý của họ được buộc rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 申报 shēnbào 行李物品 xínglǐwùpǐn

    - Họ cần khai báo hành lý và đồ vật cá nhân.

  • volume volume

    - cóng 市场 shìchǎng shàng mǎi le 一些 yīxiē 李子 lǐzi

    - Anh ấy đã mua một ít mận từ chợ.

  • volume volume

    - dào 车站 chēzhàn 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén de 绞架 jiǎojià 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: ,
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi , Mín , Wén
    • Âm hán việt: Mai , Mân , Văn
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYK (一土卜大)
    • Bảng mã:U+739F
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp