Đọc nhanh: 李德 (lí đức). Ý nghĩa là: Otto Braun (1900-1974), cố vấn của Comintern cho đảng cộng sản Trung Quốc 1932-1939.
李德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Otto Braun (1900-1974), cố vấn của Comintern cho đảng cộng sản Trung Quốc 1932-1939
Otto Braun (1900-1974), Comintern adviser to the Chinese communist party 1932-1939
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李德
- 什么 马丁 · 路德 · 金 的 T恤
- Những chiếc áo sơ mi của Martin Luther King?
- 亚当 也 不能 和 查德 玩
- Adam không thể chơi với Chad.
- 麦克 德 莫特 案 还 不 足够
- Tệp McDermott không kết nối các dấu chấm.
- 事先 收拾 好 行李 , 免得 临 上车 着 忙
- hãy sắp xếp hành lý trước, đừng để đến lúc lên xe lại vội vàng.
- 人事 上 的 事由 李华管
- Việc liên quan đến nhân sự do Lý Hoa đảm nhiệm..
- 人 和 行李 一齐 到 了
- Người và hành lý đến cùng một lúc.
- 不过 从 某些 方面 看 , 塔塔 先生 这么 德高望重 是 不合 常理 的
- Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.
- 亚里士多德 在 他 该 在 的 地方
- Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
德›
李›