Đọc nhanh: 夹断 (giáp đoạn). Ý nghĩa là: bấm; ngắt; bẻ gãy; cắt đứt.
夹断 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. bấm; ngắt; bẻ gãy; cắt đứt
使劲地或类似使劲地以夹压进行分割
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹断
- 人口数量 不断 滋增
- Số lượng dân số không ngừng tăng.
- 人才 断层
- nhân tài gián đoạn.
- 事故 阻断 交通 达 一 小时
- Tai nạn làm ùn tắc giao thông một tiếng đồng hồ.
- 人类 社会 不断 发展
- Xã hội loài người không ngừng phát triển.
- 齐着 根儿 剪断
- cắt rễ cho đều nhau.
- 临机 立断
- nắm lấy thời cơ mà quyết đoán.
- 书掉 在 两张 桌子 的 夹缝 里
- sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.
- 事故 中 他 打断 了 几根 肋骨
- Trong tai nạn anh ấy gãy vài xương sườn.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
夹›
断›