Đọc nhanh: 回甜 (hồi điềm). Ý nghĩa là: để có một dư vị ngọt ngào.
回甜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. để có một dư vị ngọt ngào
to have a sweet aftertaste
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回甜
- 万一 丢 了 钱包 , 怎么 找回 ?
- Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?
- 龙眼 很甜 , 很 好吃
- Quả nhãn rất ngọt và ngon.
- 一言既出 , 驷马难追 ( 形容 话 说 出口 , 无法 再 收回 )
- nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.
- 甜蜜 的 回忆
- Kỷ niệm ngọt ngào.
- 一年 没 回家 , 想不到 家乡 变化 这么 大
- một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy
- 一路上 他 沉默寡言 就是 别人 问 他 回答 也 是 片言只字
- Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.
- 万物 开始 回春 之旅
- Vạn vật bắt đầu hành trình hồi sinh.
- 一种 味道 浓郁 的 好 调味品 和 甜 的 干果 之间 有 一个 有趣 的 对比
- Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
回›
甜›