Đọc nhanh: 公事 (công sự). Ý nghĩa là: việc công; việc chung, công văn; giấy tờ, công sự. Ví dụ : - 公事公办 việc chung làm chung; giải quyết việc chung.. - 先办公事,后办私事。 làm việc chung trước, làm việc riêng sau.. - 每天上午看公事。 mỗi sáng đọc công văn
公事 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)
✪ 1. việc công; việc chung
公家的事;集体的事 (区别于''私事'')
- 公事公办
- việc chung làm chung; giải quyết việc chung.
- 先 办公 事 , 后办 私事
- làm việc chung trước, làm việc riêng sau.
✪ 2. công văn; giấy tờ
指公文
- 每天 上午 看 公事
- mỗi sáng đọc công văn
✪ 3. công sự
So sánh, Phân biệt 公事 với từ khác
✪ 1. 公务 vs 公事
"公务" có thể đóng vai trò làm tân ngữ và định ngữ, nhưng "公事" không thể làm định ngữ chỉ có thể làm tân ngữ.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公事
- 他 只是 在 例行公事 罢了
- Anh ấy chỉ đang làm theo thường lệ.
- 他 在 此事 上 公正无私
- Anh ấy xử lí công bằng trong vấn đề này.
- 他 为 公益事业 不 讲 报酬
- Anh ấy vì việc công ích không cần báo đáp.
- 他 总 埋 这事 不 公平
- Anh ấy luôn trách chuyện này không công bằng.
- 公公 总是 讲 有趣 的 故事
- Bố chồng tôi thường kể những câu chuyện thú vị.
- 他 对 公司 里 的 事 不管不顾
- Cô ấy không quan tâm đến việc của công ty.
- 他 一向 奉公守法 , 而且 行事 小心 , 唯恐 清誉 受损
- Anh luôn tuân thủ luật pháp và hành động thận trọng, vì sợ rằng danh tiếng của anh sẽ bị tổn hại.
- 人事 经理 制定 了 公司 的 员工 管理制度
- Giám đốc nhân sự đã thiết lập các chính sách quản lý nhân viên của công ty.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
事›
公›