Đọc nhanh: 放松手刹车 (phóng tùng thủ sát xa). Ý nghĩa là: Nhả phanh.
Ý nghĩa của 放松手刹车 khi là Động từ
✪ Nhả phanh
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放松手刹车
- 她 手把手 教 弟弟 开车
- Cô ấy hướng dẫn em trai lái xe.
- 周末 我会 放松 放松
- Cuối tuần tôi đều thư giãn.
- 休息 一下 , 放松 放松 心情
- Hãy nghỉ ngơi, thả lỏng tâm trạng.
- 司机 要 及时 刹车
- Tài xế phải phanh lại kịp thời.
- 薄荷 茶 有助于 放松
- Trà bạc hà giúp thư giãn.
- 假期 模式 能 帮助 你 放松
- Chế độ nghỉ phép giúp bạn thư giãn.
- 安静 的 胡同 适合 散步 和 放松
- Con hẻm yên tĩnh rất thích hợp để đi dạo và thư giãn.
- 卡车 经过 安检 后 被 放行 了
- Xe tải đã được phép đi qua sau khi kiểm tra an ninh.
- 汽车 有 刹车 闸
- Ô tô có phanh.
- 安静 的 傍晚 让 人 放松
- Chiều tối yên tĩnh thật thư giãn.
- 这 地方 好 安静 啊 , 真 放松 !
- Nơi này yên tĩnh quá, thật thư giãn!
- 放松 身体 有助于 睡眠
- Thả lỏng cơ thể giúp bạn ngủ ngon.
- 车胎 放炮
- bánh xe nổ rồi; nổ lốp rồi.
- 妈妈 经常 去 做 按摩 放松
- Mẹ thường đi mát xa để thư giản.
- 心理医生 暗示 他 放松
- Bác sĩ tâm lý ngụ ý anh ấy thư giãn.
- 宵夜 让 他 感觉 更 放松
- Bữa ăn khuya làm anh ấy cảm thấy thư giãn hơn.
- 黎明 的 时刻 让 人 放松
- Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.
- 车子 的 刹车 有点 别扭
- Phanh của xe có chút trục trặc.
- 我 把 自行车 放在 车 棚里
- Tôi để xe đạp trong nhà để xe.
- 松手 ! 别拉着 我
- đi thôi! Đừng giữ tôi lại.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 放松手刹车
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 放松手刹车 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm刹›
手›
放›
松›
车›