Các biến thể (Dị thể) của 忖

  • Cách viết khác

Ý nghĩa của từ 忖 theo âm hán việt

忖 là gì? (Thốn, Thổn). Bộ Tâm (+3 nét). Tổng 6 nét but (). Ý nghĩa là: nghĩ kỹ, Nghĩ, nghĩ kĩ. Từ ghép với : Tự ngẫm nghĩ, ngẫm đến mình. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nghĩ kỹ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghĩ (nghĩ kĩ).

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nghĩ, nghĩ kĩ

- “Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng” , (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.

Trích: “duy thốn” xét kĩ. Hồng Lâu Mộng

Âm:

Thổn

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ngẫm, ngẫm nghĩ, suy nghĩ kĩ

- Tự ngẫm nghĩ, ngẫm đến mình.

Từ ghép với 忖