Các biến thể (Dị thể) của 姐
Ý nghĩa của từ 姐 theo âm hán việt
姐 là gì? 姐 (Thư, Tả). Bộ Nữ 女 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フノ一丨フ一一一). Ý nghĩa là: 2. cô ả, Tục gọi chị là “tả”, Tiếng gọi người nữ ngang tuổi, Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ, Tục gọi chị là “tả”. Từ ghép với 姐 : “Dương tả” 楊姐 chị Dương., “tiểu tả” 小姐 cô, tiểu thư., “Dương tả” 楊姐 chị Dương., “tiểu tả” 小姐 cô, tiểu thư. Chi tiết hơn...
Từ điển phổ thông
- 1. (tiếng em gọi chị gái)
- 2. cô ả
Từ điển Thiều Chửu
- Tục gọi chị gái là tả.
- Tiếng thông dụng để gọi về con gái như tiểu tả 小姐, đại tả 大姐 cô ả. Ta quen gọi là thư.
- [jiâ] Chị: 大姐 Chị cả; 表姐 Chị họ; Cô (chỉ người phụ nữ còn trẻ): 小姐 Cô, tiểu thư.
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Tiếng gọi người nữ ngang tuổi
- “Dương tả” 楊姐 chị Dương.
* Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ
- “tiểu tả” 小姐 cô, tiểu thư.
Từ điển Thiều Chửu
- Tục gọi chị gái là tả.
- Tiếng thông dụng để gọi về con gái như tiểu tả 小姐, đại tả 大姐 cô ả. Ta quen gọi là thư.
- [jiâ] Chị: 大姐 Chị cả; 表姐 Chị họ; Cô (chỉ người phụ nữ còn trẻ): 小姐 Cô, tiểu thư.
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Tiếng gọi người nữ ngang tuổi
- “Dương tả” 楊姐 chị Dương.
* Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ
- “tiểu tả” 小姐 cô, tiểu thư.
Từ ghép với 姐