高球 gāoqiú
volume volume

Từ hán việt: 【cao cầu】

Đọc nhanh: 高球 (cao cầu). Ý nghĩa là: gôn (viết tắt cho 高爾夫球 | 高尔夫球), bóng cao, lốp bóng (trong quần vợt).

Ý Nghĩa của "高球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高球 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. gôn (viết tắt cho 高爾夫球 | 高尔夫球)

golf (abbr. of 高爾夫球|高尔夫球 [gāoěrfūqiú])

✪ 2. bóng cao

high ball

✪ 3. lốp bóng (trong quần vợt)

lob (in tennis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高球

  • volume volume

    - 高尔夫球 gāoěrfūqiú

    - đánh gôn

  • volume volume

    - 个子 gèzi gāo qiú 占便宜 zhànpiányí

    - Vóc người cậu ấy cao, sẽ chiếm ưu thế khi đánh bóng.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 个子 gèzi 不高 bùgāo 打球 dǎqiú 可是 kěshì méi rén 比得上 bǐdéshàng

    - Đừng chê anh ấy thấp, đánh cầu không ai qua nổi anh ấy đâu.

  • volume volume

    - 不够 bùgòu gāo 进不了 jìnbùliǎo 篮球队 lánqiúduì

    - Anh ấy không đủ cao, không vào được đội bóng rổ.

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 升得 shēngdé hěn gāo

    - Bóng bay lên rất cao.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 高兴 gāoxīng rēng 皮球 píqiú

    - Trẻ nhỏ vui vẻ ném bóng da.

  • volume volume

    - 可是 kěshì pāi 橡皮球 xiàngpíqiú de 高手 gāoshǒu

    - Tôi đã ném nhiều quả bóng cao su trong ngày của tôi.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ sòng 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao