Đọc nhanh: 题跋 (đề bạt). Ý nghĩa là: lời bạt; lời tựa; đề tựa.
题跋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. lời bạt; lời tựa; đề tựa
写在书籍、字画等前后的文字'题'指写在前面的,'跋'指写在后面的,总称题跋内容多为品评、鉴赏、考订、记事等
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 题跋
- 三天 完成 任务 , 笃定 没 问题
- ba ngày hoàn thành nhiệm vụ, chắc chắn không có vấn đề gì.
- 题跋
- viết lời bạt
- 不仅 有 这个 , 况 还有 其他 问题
- Không chỉ vấn đề này, bên cạnh đó còn có vấn đề khác.
- 不良习惯 形成 了 健康 问题
- Thói quen xấu đã gây ra vấn đề sức khỏe.
- 不良习惯 带来 了 健康 问题
- Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.
- 饶 是 经验丰富 , 也 遇到 了 难题
- Dù có nhiều kinh nghiệm, anh ta cũng gặp vấn đề khó.
- 不但 要 看 问题 的 正面 , 还要 看 问题 的 反面
- không những phải xét mặt phải của vấn đề mà còn phải xét mặt trái của nó.
- 不能 疏忽大意 地 处理 问题
- Không thể xử lý vấn đề một cách qua quýt.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
跋›
题›