Đọc nhanh: 螺帽 (loa mạo). Ý nghĩa là: Mũ ốc, êcu.
螺帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Mũ ốc, êcu
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螺帽
- 他 将 帽沿 向下
- Anh ấy kéo vành mũ xuống.
- 这 螺丝帽 儿 太紧 了
- Nút ốc vít này chặt quá rồi.
- 他 正在 上 螺丝
- Anh ấy đang vặn ốc vít.
- 他 用 螺丝刀 修理 了 电脑
- Anh ấy dùng tua vít để sửa máy tính.
- 他 用 帽子 隐蔽 了 自己 的 脸
- Anh ấy dùng mũ để che giấu khuôn mặt của mình.
- 他 满头大汗 , 摘下 草帽 不停 地 呼扇
- người anh ấy đầy mồ hôi, bỏ mũ ra quạt lấy quạt để.
- 他 没想到 自己 会 戴 绿色 帽子
- Anh ấy không ngờ mình bị cắm sừng.
- 魔术师 口中 念念有词 把 兔子 从 礼帽 中 掏 了 出来
- Người nhào lộn những từ thuật trong miệng, rồi khéo léo lấy con thỏ ra khỏi chiếc mũ quà.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
帽›
螺›