Đọc nhanh: 船板 (thuyền bản). Ý nghĩa là: thép đóng tầu, boong tàu.
船板 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)
✪ 1. thép đóng tầu
船体用结构钢按照其最小屈服点划分强度级别为:一般强度结构钢和高强度结构钢。 船板是指按船级社建造规范要求生产的用于制造船体结构的热轧钢板材。 中国船级社规范标准的一般强度结构钢分为:A、B、D、E四个质量等级(即CCSA、CCSB、 CCSD、CCSE);中国船级社规范标准的高强度结构钢为三个强度级别、四个质量等级。
✪ 2. boong tàu
轮船上分隔上下各层的板 (多指最上面即船面的一层)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船板
- 两眼 板滞
- hai mắt đờ đẫn
- 鲸 背 甲板 船 一种 蒸汽 船 , 带有 圆形 的 船头 和 上甲板 以 遮蔽 雨水
- 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.
- 黑板报
- Bảng đen; báo bảng; bảng tin.
- 为 人 古板
- con người bảo thủ
- 两条船 在 雾 中 相撞
- Hai chiếc thuyền va vào nhau trong sương mù
- 不要 替 我 操心 床铺 的 事 。 我 就 睡 在 地板 上 好 了
- Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.
- 两艘 宇宙飞船 将 在 轨道 上 对接
- Hai tàu vũ trụ sẽ kết nối bến quỹ đạo.
- 两船 相撞 之後都 挣扎 著 驶进 海港
- Sau khi hai tàu đâm nhau, cả hai đều vật lộn để tiến vào cảng biển.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
板›
船›