李煜 lǐyù
volume volume

Từ hán việt: 【lí dục】

Đọc nhanh: 李煜 (lí dục). Ý nghĩa là: Li Yu (khoảng 937-978), tên của người cai trị cuối cùng của nhà Đường trong năm triều đại Nam triều Li Houzhu 李後主 | 李后主, một nhà thơ nổi tiếng.

Ý Nghĩa của "李煜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李煜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Li Yu (khoảng 937-978), tên của người cai trị cuối cùng của nhà Đường trong năm triều đại Nam triều Li Houzhu 李後主 | 李后主, một nhà thơ nổi tiếng

Li Yu (c. 937-978), given name of the final ruler of Tang of the Five Southern dynasties Li Houzhu 李後主|李后主, a renowned poet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李煜

  • volume volume

    - le 李白 lǐbái de 一首 yīshǒu shī

    - Anh ấy đã làm theo một bài thơ của Lý Bạch.

  • volume volume

    - jiào 李白 lǐbái shì hěn 有名 yǒumíng

    - Anh ấy tên là Lý Bạch Thị rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen de 行李 xínglǐ bǎng hěn 结实 jiēshí

    - Hành lý của họ được buộc rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 申报 shēnbào 行李物品 xínglǐwùpǐn

    - Họ cần khai báo hành lý và đồ vật cá nhân.

  • volume volume

    - cóng 市场 shìchǎng shàng mǎi le 一些 yīxiē 李子 lǐzi

    - Anh ấy đã mua một ít mận từ chợ.

  • volume volume

    - dào 车站 chēzhàn 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén de 绞架 jiǎojià 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: ,
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FAYT (火日卜廿)
    • Bảng mã:U+715C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình