Đọc nhanh: 挨户 (ai hộ). Ý nghĩa là: từ nhà này sang nhà khác, từng người một. Ví dụ : - 小朋友帮邮递员叔叔挨家挨户地送信。 Bạn nhỏ giúp chú đưa thư gửi thư đến từng nhà.
✪ 1. từ nhà này sang nhà khác, từng người một
from house to house, one by one
- 小朋友 帮 邮递员 叔叔 挨家挨户 地 送信
- Bạn nhỏ giúp chú đưa thư gửi thư đến từng nhà.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨户
- 我们 要 挨家挨户 通知
- Chúng ta phải thông báo lần lượt từng nhà.
- 她 挨家挨户 地上 门 推销 保险
- Cô ấy tới từng nhà để bán bảo hiểm.
- 安保 人员 已经 多次 挨家挨户 地 搜查
- Nhân viên an ninh đã tiến hành nhiều cuộc khám xét từng nhà.
- 小朋友 帮 邮递员 叔叔 挨家挨户 地 送信
- Bạn nhỏ giúp chú đưa thư gửi thư đến từng nhà.
- 他们 两个 的 凄美 爱情故事 家喻户晓
- Chuyện tình cảm động của hai người được mọi nhà đều biết đến.
- 产品设计 与 用户 需求 不谋而合
- Thiết kế sản phẩm phù hợp với nhu cầu người dùng.
- 他们 在 敲打 窗户
- Họ đang gõ cửa sổ.
- 他们 和 客户 谈判
- Họ đàm phán với khách hàng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
户›
挨›