Đọc nhanh: 惠农 (huệ nông). Ý nghĩa là: Quận Huinong của thành phố Shizuishan 石嘴山 市 , Ninh Hạ.
惠农 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. Quận Huinong của thành phố Shizuishan 石嘴山 市 , Ninh Hạ
Huinong district of Shizuishan city 石嘴山市 [Shi2 zuǐ shān shì], Ningxia
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惠农
- 交纳 农业税
- nộp thuế nông nghiệp.
- 互惠待遇
- đối đãi có lợi cho nhau.
- 中秋节 通常 在 每年 农历 的 八月 十五
- Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.
- 不 误 农时
- không để lỡ thời vụ nông nghiệp.
- 人们 观察 毕来 预测 农时
- Người ta quan sát sao Tất để dự báo thời vụ nông nghiệp.
- 中国 的 投资 政策 为 外国 投资者 提供 了 优惠待遇
- Chính sách đầu tư của Trung Quốc mang lại lợi ích đặc biệt cho nhà đầu tư nước ngoài.
- 中国工农红军 爬 雪山 过 草地 , 不怕 任何 艰难险阻
- Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.
- 鼹鼠 喜欢 吃 农作物 的 根
- Chuột chũi thích ăn rễ cây trồng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
农›
惠›