口腹 kǒufù
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu phúc】

Đọc nhanh: 口腹 (khẩu phúc). Ý nghĩa là: ăn uống. Ví dụ : - 口腹之欲。 ham ăn ham uống.. - 不贪口腹。 không tham ăn láo uống.

Ý Nghĩa của "口腹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口腹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn uống

指饮食

Ví dụ:
  • volume volume

    - 口腹之欲 kǒufùzhīyù

    - ham ăn ham uống.

  • volume volume

    - tān 口腹 kǒufù

    - không tham ăn láo uống.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口腹

  • volume volume

    - 口腹之欲 kǒufùzhīyù

    - ham ăn ham uống.

  • volume volume

    - tān 口腹 kǒufù

    - không tham ăn láo uống.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - zhōng 下腹部 xiàfùbù yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 腹部 fùbù yǒu 一个 yígè 很大 hěndà de 伤口 shāngkǒu

    - Phần bụng cô ấy có một vết thương lớn.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu dào de 北京 běijīng huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán 爸妈 bàmā 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu rén

    - một nhà có năm người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao