Đọc nhanh: 元曲 (nguyên khúc). Ý nghĩa là: nguyên khúc (một hình thức văn nghệ đời Nguyên gồm tạp kịch và tản khúc.).
元曲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. nguyên khúc (một hình thức văn nghệ đời Nguyên gồm tạp kịch và tản khúc.)
盛行于元代的一种文艺形式,包括杂剧和散曲,有时专指杂剧参看〖杂剧〗、〖散曲〗
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 元曲
- 黄河 曲曲弯弯 地 流过 河套
- Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.
- 三 本书 一共 是 三百元
- Ba quyển sách tổng cộng là 300 đồng.
- 三百六十行 , 行行出状元
- ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên
- 三朝元老
- nguyên lão tam triều
- 一 星期 轻松 收入 过千绑 元
- Dễ dàng kiếm được hơn một nghìn KNB một tuần
- 上个月 公司 亏 一万元 钱
- Tháng trước công ty bị tổn thất hết 1 vạn.
- 三万元 这个 数目 也 就 很 可观 了
- ba vạn đồng, con số này khá lớn.
- 上 月 给 家里 邮去 五十元
- tháng trước gửi cho nhà 50 đồng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
元›
曲›