Đọc nhanh: 云锦 (vân cẩm). Ý nghĩa là: gấm hoa; gấm Vân Nam. Ví dụ : - 灿若云锦 rực rỡ như gấm hoa
云锦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. gấm hoa; gấm Vân Nam
中国一种历史悠久的高级提花丝织物,色彩鲜艳,花纹瑰丽如彩云
- 灿若 云锦
- rực rỡ như gấm hoa
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 云锦
- 云势 变幻莫测
- Thế mây thay đổi khó lường.
- 乌云 网住 天空
- Mây đen phủ kín bầu trời.
- 灿若 云锦
- rực rỡ như gấm hoa
- 九霄 云外
- ngoài chín tầng mây.
- 云 腿 ( 云南 宣威 一带 出产 的 火腿 )
- chân giò hun khói Vân Nam
- 鸽子 出笼 , 冲腾入 云
- chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.
- 九华山 云海 不但 壮观 而且 变幻 多姿
- Biển mây trên Cửu Hoa sơn không chỉ kỳ vĩ mà còn biến hóa khôn lường
- 云 医生 很 有名
- Bác sĩ Vân rất nổi tiếng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
云›
锦›