Đọc nhanh: 删简压缩 (san giản áp súc). Ý nghĩa là: rút gọn, để đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản).
Ý nghĩa của 删简压缩 khi là Động từ
✪ rút gọn
abridged
✪ để đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản)
to simplify and condense (a text)
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 删简压缩
- 哥哥 扛 得 起 压力
- Anh trai tôi có thể chịu được áp lực.
- 微缩 胶卷 里 有
- Vi phim có các bản ghi
- 大兵 压境
- đại binh áp sát biên giới.
- 这首 歌词 简单
- Lời bài hát này đơn giản.
- 花朵 缩 了 不再 娇艳
- Bông hoa co lại không còn xinh đẹp nữa.
- 他 压缩 了 背包
- Anh ấy đã nén ba lô lại.
- 他 压缩 了 文件
- Anh ấy đã nén tập tin.
- 请 压缩 这些 纸
- Hãy nén những tờ giấy này.
- 压缩机 效率 很 高
- Máy nén có hiệu suất rất cao.
- 我们 购买 了 压缩 袋
- Chúng tôi đã mua túi nén.
- 汉字 的 数量 应该 尽量 简缩
- số lượng chữ Hán nên rút gọn hết mức.
- 她 压缩 了 视频文件
- Cô ấy đã nén tệp video.
- 大 气球 注入 压缩空气 後 几秒钟 就 充足 了 气
- Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.
- 压缩机 里 有 水汽 吗
- Có hơi ẩm trong máy nén không?
- 我们 需要 压缩 预算
- Chúng tôi cần giảm bớt ngân sách.
- 我们 要 压缩 会议 时间
- Chúng ta cần giảm thời gian họp.
- 公司 要 压缩 员工 数量
- Công ty phải cắt giảm số lượng nhân viên.
- 你 能 压缩 这张 图片 吗 ?
- Bạn có thể nén bức ảnh này không?
- 该 气体 在 压缩 状态 下 贮存 於 罐中
- Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.
- 经验 不能 简单 抄袭
- Kinh nghiệm không thể bắt chước đơn giản.
Xem thêm 15 ví dụ ⊳
Hình ảnh minh họa cho từ 删简压缩
Hình ảnh trên được tìm kiếm tự động trên internet. Nó không phải là hình ảnh mô tả chính xác cho từ khóa 删简压缩 . Nếu bạn thấy nó không phù hợp vui lòng báo lại để chúng tôi để cải thiện thêm删›
压›
简›
缩›