Đọc nhanh: 风餐露宿 (phong xan lộ túc). Ý nghĩa là: màn trời chiếu đất; ăn gió nằm sương; sự gian khổ; gian khổ. Ví dụ : - 一路风餐露宿,走了三天。 Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.. - 他习惯了风餐露宿的生活。 Anh ấy quen với cuộc sống gian khổ.. - 他一个人徒步行走中国十年,风餐露宿,经历了很多磨难。 Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.
风餐露宿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. màn trời chiếu đất; ăn gió nằm sương; sự gian khổ; gian khổ
形容旅途或野外生活的艰苦也说露宿风餐
- 一路 风餐露宿 , 走 了 三天
- Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.
- 他 习惯 了 风餐露宿 的 生活
- Anh ấy quen với cuộc sống gian khổ.
- 他 一个 人 徒步 行走 中国 十年 , 风餐露宿 , 经历 了 很多 磨难
- Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.
Xem thêm 1 ví dụ ⊳
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风餐露宿
- 露宿街头
- ngủ ngoài đường phố.
- 风餐露宿
- ăn gió nằm sương.
- 这里 有 风味 餐馆
- Ở đây có nhà hàng đặc sắc.
- 一路 风餐露宿 , 走 了 三天
- Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.
- 他 习惯 了 风餐露宿 的 生活
- Anh ấy quen với cuộc sống gian khổ.
- 他 一个 人 徒步 行走 中国 十年 , 风餐露宿 , 经历 了 很多 磨难
- Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.
- 这家 民宿 的 风景 很 美
- Phong cảnh homestay này rất đẹp.
- 风格 迥异 的 各式 餐厅 , 名厨 精制 的 各色 佳肴 , 教 人 回味无穷
- Nhiều nhà hàng với phong cách khác nhau và các món ăn khác nhau được chế biến bởi các đầu bếp nổi tiếng mang cho ta ta dư vị vô tận.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
宿›
露›
风›
餐›