jiá
volume volume

Từ hán việt: 【giáp】

Đọc nhanh: (giáp). Ý nghĩa là: má; gò má. Ví dụ : - 两颊。 hai má.. - 面颊。 má.

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. má; gò má

脸的两侧从眼到下颌的部分,通称脸蛋儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两颊 liǎngjiá

    - hai má.

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá

    - má.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá shàng hái 残留 cánliú zhe 泪痕 lèihén

    - Trên má hãy còn vết nước mắt.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 鼓着 gǔzhe 脸颊 liǎnjiá

    - Đứa trẻ phồng hai má lên

  • volume volume

    - 汗珠子 hànzhūzi 顺着 shùnzhe 脸颊 liǎnjiá 直往 zhíwǎng xià tǎng

    - Những giọt mồ hôi chảy dài trên đôi má.

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá

    - má.

  • volume volume

    - 那个 nàgè rén 喜欢 xǐhuan 批颊 pījiá 别人 biérén

    - Người đó thích tát người khác.

  • volume volume

    - 泪水 lèishuǐ 零落 língluò zài 脸颊 liǎnjiá

    - Nước mắt rơi trên má.

  • volume volume

    - xiào de 时候 shíhou 面颊 miànjiá shàng jiù 露出 lùchū 一对 yīduì 酒窝 jiǔwō

    - khi cô cười, trên má cô xuất hiện một cặp lúm đồng tiền.

  • volume volume

    - 泪水 lèishuǐ 滑过 huáguò de 脸颊 liǎnjiá

    - Nước mắt lướt qua gò má cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiá
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KTMBO (大廿一月人)
    • Bảng mã:U+988A
    • Tần suất sử dụng:Cao