Đọc nhanh: 远交近攻 (viễn giao cận công). Ý nghĩa là: xa thân gần đánh; giao kết nước xa, tấn công nước gần (liên kết với nước xa, tấn công nước gần. Vốn là chính sách ngoại giao của nước Tần thời Chiến quốc, nước Tần dùng chính sách này mà thống nhất sáu nước, lập nên một vương triều thống nhất. Sau này, dùng chỉ thủ đoạn đối nhân, xử thế.).
远交近攻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. xa thân gần đánh; giao kết nước xa, tấn công nước gần (liên kết với nước xa, tấn công nước gần. Vốn là chính sách ngoại giao của nước Tần thời Chiến quốc, nước Tần dùng chính sách này mà thống nhất sáu nước, lập nên một vương triều thống nhất. Sau này, dùng chỉ thủ đoạn đối nhân, xử thế.)
联络距离远的国家,进攻邻近的国家本来是战国时秦国采用的 一种外交策略,秦国用它达到了统一六国、建立统一王朝的目的后来也指待人、处世的一种手段
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远交近攻
- 远 在 天涯 , 近在咫尺
- xa tận chân trời, gần trong gang tấc.
- 人无远虑 , 必有近忧
- người không biết lo xa, ắt có hoạ gần.
- 俗话说 远亲不如近邻 , 有个 好 邻居 是 件 幸运 的 事
- Tục ngữ có câu “Bà con xa không bằng láng giềng gần”, có hàng xóm tốt là điều may mắn.
- 边远 山区 , 交通不便
- vùng núi non xa xôi, giao thông bất tiện
- 这 两条路 的 远近 差不多
- hai con đường này gần xa xấp xỉ nhau.
- 最近 忙 得 不可开交 , 我 有点 心累 !
- Dạo này bận rộn đến nỗi không thể nghỉ ngơi, tôi có chút mệt mỏi về tinh thần!
- 公交车站 离 我家 很近
- Trạm xe buýt gần nhà tôi.
- 这个 公交车 停靠点 靠近 商场 入口
- Điểm dừng xe buýt này gần lối vào trung tâm thương mại.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
交›
攻›
近›
远›