Đọc nhanh: 赛赌 (tái đổ). Ý nghĩa là: cá cuộc.
赛赌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cá cuộc
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赛赌
- 严禁 赌博
- nghiêm cấm đánh bạc.
- 两边 都 说好 了 , 明儿 下午 赛球
- hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.
- 世界杯 排球 大赛
- giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.
- 世界杯 足球赛 追记
- hồi ký về cúp bóng đá thế giới.
- 世界闻名 的 冲浪 地 参加 珊瑚 王子 冲浪 锦标赛
- Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.
- 严禁 参与 赌博
- Nghiêm cấm tham gia đánh bạc.
- 不得 出售 你 正 穿着 的 衣服 来 清偿 赌债
- Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.
- 龟兔 赛跑 是 一个 大家 耳熟能详 、 非常 励志 的 寓言故事
- Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.
Xem thêm 3 ví dụ ⊳
赌›
赛›