qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【kiều】

Đọc nhanh: (kiều). Ý nghĩa là: kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì). Ví dụ : - 腌蕗荞 Món củ kiệu ngâm. - 荞麦皮。 vỏ kiều mạch.. - 推了两斗荞麦。 xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)

Ý Nghĩa của "" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)

荞麦

Ví dụ:
  • volume volume

    - yān 蕗荞 lùqiáo

    - Món củ kiệu ngâm

  • volume volume

    - 荞麦皮 qiáomàipí

    - vỏ kiều mạch.

  • volume volume

    - tuī le 两斗 liǎngdòu 荞麦 qiáomài

    - xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến

  • volume volume

    - tuī le 两斗 liǎngdòu 荞麦 qiáomài

    - xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)

  • volume volume

    - 荞麦皮 qiáomàipí

    - vỏ kiều mạch.

  • volume volume

    - yān 蕗荞 lùqiáo

    - Món củ kiệu ngâm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:一丨丨ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:THKL (廿竹大中)
    • Bảng mã:U+835E
    • Tần suất sử dụng:Thấp